|
Hạng mục
|
STT
|
Miêu tả các chức năng chính
|
|
Mặt
Bàn
cắt
CNC
|
1
|
Kích thước mặt bàn làm việc: 2000*2500 (mm)/ 2000*3000(mm)
|
|
2
|
Hành trình trục X: 1500mm
|
|
3
|
Hành trình trục Y: 2500mm
|
|
4
|
Hành trình trục Z: 1500mm
|
|
5
|
Kết cấu dạng tay đoàn làm cho máy có tính hợp lý cực tốt và tính ổn định cao.
|
|
6
|
Hợp thể trục X, Y
|
|
7
|
Bàn ben tự động, tiện cho việc nâng hạ phôi kiện lớn( khách hàng tùy chọn)
|
|
8
|
Sử dụng băng trượt trực tuyến độ chính xác cao (Taiwan) vitme bi, kết hợp giữa ốc tán Taiwanvà vitme bi mài của China, đảm bảo độ chính xác cắt gọt cao.
|
|
9
|
Thiết kế bảo vệ độc đáo: Thiết kế chức năng chống cát cho hướng X và dạng kính cho hướng Z, có thể tránh ảnh hưởng hư hỏng đến vitme và băng trượt do cát phun bắn trong quá trình cắt gọt.
|
|
10
|
Hệ thống tập trung bôi trơn tự động, để thiết bị dễ dàng trong việc bảo trì.
|
|
11
|
Độ định vị chính xác lặp lại: 0.05mm, độ chính xác cắt gọt: +/-0.15mm, kiểm soát độ chính xác: +/-0.01mm.
|
|
12
|
Tốc độ định vị nhanh: 10000mm/min
|
|
13
|
Chức năng bảo vệ vượt hành trình.
|
|
14
|
Thao tác đơn giản, dễ học.
|
|
15
|
Dầm được làm bằng kết cấu thép, trọng lượng nhẹ, độ bền cao, đảm bảo thiết bị có tính ổn định tốt, tốc độ cắt khống nhanh hơn, độ mịn bề mặt cao hơn.
|
|
16
|
Trục X và trục Y sử dụng hệ thống điều khiển servo Yaskawa của Nhật Bản, bảo vệ tính nhạy cảm cao áp tốt, độ chính xác cao, tốc độ nhanh, nâng cao hiệu quả thân máy
|
|
HỆ
THỐNG
PHÁT
SINH
CAO
ÁP
(BƠM
CAO
ÁP)
|
1
|
Hệ thống cao áp được trang bị với các thành phần nhập khẩu như Accustream Mỹ, KMT v.v… để thiết bị có hiệu suất tốt nhất và độ bền cao.
|
|
2
|
Linh kiện cao áp có độ bền, tính ổn định cao, nên giảm đáng kể giá thành sản phẩm.
|
|
3
|
Áp suất tối đa: 420Mpa
|
|
4
|
Lượng xả nước: 3.7L/min
|
|
5
|
Phương thức chuyển hướng: chuyển hướng bằng điện tử
|
|
6
|
Khí nén có thể điều khiển bằng tay hoặc công tắc.
|
|
7
|
Chức năng báo động khi thiết bị lọc ngẹt, áp suất thấp bị thấm nước.
|
|
8
|
Bảng hiển thị áp suất bằng số điện tử.
|
|
9
|
Chức năng tự động ngắt máy khi vượt áp với hai thiết bị cầu chì an toàn.
|
|
10
|
Chức năng bắn lỗ với áp suất thấp, để đảm bảo an toàn cho việc cắt gọt những vật liệu có độ giòn.
|
|
11
|
Phương thức làm mát: gió lạnh, không cần thêm các thiết bị làm lạnh từ bên ngoài.
|
|
12
|
Công suất motor chính: 37KW, 50HP
|
|
13
|
Chức năng báo động khi thiết bị lọc ngẹt, áp suất thấp bị thấm nước.
|
|
Đầu
Cắt
|
1
|
Sử dụng đầu cắt dạng tích hợp.
|
|
2
|
Sử dụng ống trộn cát IWP nhập khẩu từ Mỹ
|
|
3
|
Chức năng tự điều chỉnh làm giảm thời gian lắp ráp của người sử dụng.
|
|
4
|
Thay thế linh kiện hao mòn nhanh chóng và dễ dàng.
|
|
Công tắc nước cao áp
|
1
|
Sử dụng công tắc nước cao áp của Mỹ
|
|
2
|
Van khí nén có thể đóng và mở nước cao áp ngay tức thì, giảm lượng đọng nước đáng kể.
|
|
3
|
Chức năng hổ trợ thực hiện chuyển đổi cao áp thông qua CNC điều khiển tự động.
|
|
4
|
Áp suất đóng có thể tùy chỉnh theo ý muốn, thực hiện thao tác khoan lỗ ở áp suất thấp và áp suất cao, do đó tiết kiệm được thời gian khoan lỗ.
|
|
5
|
Tác động nhạy bén khả thy
|
|
Hệ thống cấp cát
|
1
|
Kết hợp hệ thống cấp cát tự động
|
|
2
|
Tự động hút và cấp cát
|
|
3
|
Có thể điều chỉnh lượng cát bằng nút xoay tay.
|
|
Phần
Mềm
|
1
|
Phần mềm Naikai Thượng Hải, nhận dạng file AUTOCAD, xuất file DXF hoặc tự lập trình đồ họa riêng.
|
|
2
|
Chấp nhận định dạng file G tiêu chuẩn hoặc các file có định dạng CNC khác
|
|
3
|
Có thể lấy định dạng file DXF tự động chuyển thành file chỉ lệnh gia công CNC
|
|
4
|
Điều khiển máy bằng tay, hoặc điều khiển từ xa .
|
|
5
|
Tự động điều khiển cắt ra và cắt vào, tự động hiển thị số liệu cắt để tiện cho việc tính giá thành gia công, tự động điều khiển cắt ra và cắt vào nhằm giảm thời gian gia công.
|
|
6
|
Chức năng giảm tốc khi cắt các vòng cung nhỏ.
|
|
7
|
Trình tự xử lý đồng bộ mô phỏng đồ họa, tránh gia công sai lầm.
|