Chi tiết sản phẩm
|
Đặt điểm máy
|
|
|
|
|
# Trụ đứng máy dùng thép dát, đầu mài di chuyển bình ổn, gia công độ chính xác cao, dùng kết cấu motor đầu mài dạng ẩn, ngoại hình đẹp, sang trọng
|
|
# Hướng ngang bàn máy sử dụng dạng di chuyển yên ngựa, di chuyển hướng ngang bàn máy dùng băng trượt V song, hướng dọc dùng băng trượt dạng bằng 一V一, tính dẫn hướng tốt, lực ma sát nhỏ, vận hành nhẹ nhàng, linh hoạt, gồm tính ổn định cao và tính duy trì độ chính xác.
|
|
# Di chuyển hướng dọc bàn máy dùng thủy lực chuyển động vô cực, di chuyển hướng ngang bàn máy có thể dùng bộ khởi động motor bước tiến hoặc dùng tay quay, lên xuống trục chính có thể dùng tay quay để tiến hành thao tác, đồng thời còn có thể bước tiến đưa vào lượng nhỏ, và có thể dùng motor dẫn động cho lên xuống nhanh hơn.
|
|
# Trục chính dùng bạc đạn chính xác cấp P4 của Nhật, độ chính xác vòng lặp cao, vận hành bình ổn, tiếng ồn thấp, chất lượng gia công bề mặt cao, độ nhám bề mặt có thể đạt được là dưới Ra 0.63
|
|
# Điều khiển đưa vào hướng ngang dùng bộ điều khiển có lập trình (PLC), kết hợp motor bước tiến, thực hiện đưa vào tự động hướng ngang bàn máy.
|
|
# Hệ thống bôi trơn tự động cấp dầu định kỳ, đảm bảo máy lúc nào cũng duy trì trạng thái trơn trượt.
|
|
# Tự động đưa vào thực hiện không tiếp xúc đầu ra, có thể thích ứng khi gia công phôi kiện nhỏ, đạt được hiệu quả đưa vào liên tục và chuyển hướng, độ bền cao.
|
|
# Điều khiển sạc khử từ thực hiện không tiếp xúc đầu ra, có thể thích ứng sạc và khử từ liên tục trong thời gian ngắn, tránh kéo thương và biến dạng bởi bàn hút điện từ và phôi kiện, đảm bảo độ chính xác gia công cho phôi kiện.
|
Thông số kỹ thuật
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
TH-M50100
|
|
Kích thước bàn máy (L*W)
|
mm
|
540
|
|
Hành trình hướng dọc hành trình
|
mm
|
700
|
|
Hành trình hướng ngang hành trình
|
mm
|
18*3
|
|
Khoảng cách lớn nhất từ bàn máy đến trung tâm trục chính
|
mm
|
5~25
|
|
Tải trọng phôi tối đa trên bàn máy (gồm bàn hút)
|
kg
|
0~30
|
|
Rãnh chữ T bàn máy
|
mm x N
|
780
|
|
Tốc độ di chuyển bàn máy
|
m/min
|
0.02
|
|
Lượng đưa dao tự động hướng ngang bàn máy
|
mm
|
5
|
|
Tốc độ di chuyển hướng ngang
|
mm/min
|
1000
|
|
Lượng đưa dao hướng ngang bằng tay
|
1 ô
|
mm
|
0.002
|
|
1 vòng
|
mm
|
0.4
|
|
Tốc độ di chuyển trên dưới trục chính
|
mm/min
|
1440
|
|
Lượng đưa dao trục chính bằng tay
|
1 ô
|
mm
|
355*127*30~50
|
|
1 vòng
|
mm
|
7.5
|
|
Tốc độ quay đá mài
|
r/min
|
3HP-6P
|
|
Kích thước đá mài
|
mm
|
6
|
|
Motor trục chính
|
kw
|
40
|
|
Motor thủy lực di chuyển bàn máy
|
kw
|
0.005 (trong 300*300)
|
|
Motor tự động di chuyển hướng ngang
|
Nm
|
Ra0.63
|
|
Máy bơm làm mát
|
w
|
287*222*205
|
|
Độ phẳng phôi
|
mm
|
295*220*215
|
|
Độ nhám bề mặt phôi
|
um
|
4000/5000
|
|
Kích thước ngoài máy (L*W*H)
|
cm
|
216*160*195
|
|
Kích thước bao bì máy (L*W*H)
|
cm
|
229*170*222
|
|
NW / GW
|
kg
|
2000/2300
|
|
Ghi chú
|
Quy cách bàn hút điện từ là 500*1000mm
|
URL: http://dakaicnc.com/may-mai-mat-phang-th-m50100-421.html