Chi tiết sản phẩm
|
Đặc tính cơ máy
|
|
|
|
|
|
* Thân máy sử dụng Meehanite đúc gang cao cấp, chất lượng tuyệt vời, độ cứng tốt, tính ổn định cao, sử dụng băng trượt hình chữ V và thiết kế mặt bàn sử dụng miếng chịu mài TURCITE-B, nên khi có vật nặng để lên vẫn có thể di chuyển 1 cách trơn trượt, độ chính xác rất khả thi.
|
|
* Mặt bàn máy thông qua xử lý siêu nhiệt, nên khi ma sác nhau không dễ bị mòn.
|
|
* Trục X, Y đều sử dụng Vitme bi, chuyển động trơn trượt, sử dụng dễ dàng.
|
|
|
* Trục chính sử dụng băng trượt tuyến tính nổi tiếng, hành trình rất trơn trải.
|
|
|
* Ống trục chính là ống thép cao cấp, khi gia công cần đạt độ chính xác cao có thể đạt mức đáng kể.
|
|
* Trục chính đưa vào nhanh gồm thêm chức năng vô đoạn để tăng tuổi thọ của máy
|
|
Tính năng tủ điều khiển
|
|
|
|
|
|
|
* Xử lý hiệu quả cao cấp gia công mặt tinh
|
|
|
|
|
* Có thể gia công lỗ sâu, thép vonfram
|
|
|
|
|
|
* Gia công graphite, tiêu hao siêu vi, có thể gia công mặt tinh trên diện tích lớn
|
|
|
|
* Sử dụng thiết kế Mos-Fet, hiệu suất cao
|
|
|
|
|
|
* Chức năng tự động điều chỉnh chống động than và tự động xả cặn
|
|
|
|
* Tốc độ 2 phân đoạn bước tiến Secvo, tính năng gia công bắn lỗ sâu tiên tiến nhất.
|
|
|
* Tiêu hao điện thấp nhất
|
|
|
|
|
|
|
* Hệ thống chống cháy bằng tia hồng ngoại cực nhạy, và chức năng tự động ngắt điện.
|
|
|
* Màn hình điều khiển đơn giản dễ hiểu, các bước thao tác và tình hình cơ máy đều nằm trên màn hình hiển thị.
|
|
* Mạch xử lý siêu gọn so với mạch truyền thống khoảng 20%
|
|
|
|
* Sử dụng điều khiển công nghiệp DC, Srvo, Driver, chức năng bảo vệ khi quá dòng, quá tốc độ, quá tải.
|
|
* Đầy đủ các chức năng bắn điện để lựa chọn
|
|
|
|
|
* Hiệu quả và tốc độ gia công được nâng cao 20%, tỷ lệ hao mòn điện cực dưới 0,1%.
|
|
|
* Bảng hiển thị chỉ số thước quang học 3 trục, đảm bảo độ chính xác gia công.
|
|
|
|
* Với chức năng tự động gia công tinh 10 đoạn, bảo trì PC tiêu chuẩn hoá dễ dàng, chức năng hổ trợ cho việc hậu mãi.
|
Thông số kỹ thuật
|
Chức năng Model
|
Unit
|
GS-430
|
GS-450
|
|
Bàn máy
|
mm
|
700x350
|
700x400
|
|
Hành trình trái phải
|
mm
|
400
|
450
|
|
Hành trình trước sau
|
mm
|
300
|
350
|
|
Hành trình trục chính
|
mm
|
200
|
200
|
|
Hành trình đầu máy (hành trình lần 2 trục Z)
|
mm
|
200mm(Auto)
|
200mm(Auto)
|
|
Khoản g cách bàn máy đến trục chính
|
mm
|
430
|
500
|
|
Tải trọng tối đa
|
kg
|
80
|
80
|
|
Bồn dầu bàn máy
|
mm
|
1080x590x310
|
1100x670x400
|
|
Trọng lượng máy
|
kg (Net)
|
1500kg(Net)
|
1750kg(Net)
|
|
Kích thước đóng thùng
|
mm
|
1350x1500x2100
|
1950x1400x2200
|
|
Dung tích bồn dầu
|
L
|
400L
|
450L
|
|
Quy cách tủ điều khiển
|
|
|
|
|
Công suất gia công lớn nhất
|
|
75A
|
75A
|
|
Tốc độ gia công lớn nhất
|
|
700mm3/min
|
700mm3/min
|
|
Tỷ lệ tiêu hao điện cực nhỏ nhất
|
|
<0.3%
|
<0.3%
|
|
Độ chính xác bề mặt tốt nhất
|
|
0.3µm/Ra
|
0.3µm/Ra
|
|
Dòng điện gia công lớn nhất
|
|
5KVA
|
5KVA
|
|
Điện áp nạp ra
|
|
90-260VDC
|
90-260VDC
|
|
Trọng lượng
|
|
160kg (Net)
200kg (Gross)
|
180kg (Net)
300kg (Gross)
|
|
Kích thước đóng thùng
|
mm
|
870x860x2100
|
870x860x2100
|
URL: http://dakaicnc.com/may-xung-dien-gs-450znc-199.html